Bước tới nội dung

Dinar Kuwait

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Dinar Kuwait
دينار كويتي (tiếng Ả Rập)
Mã ISO 4217KWD
Ngân hàng trung ươngNgân hàng Trung ương Kuwait
 Websitewww.cbk.gov.kw
Sử dụng tại Kuwait
Lạm phát4.7%
 NguồnThe World Factbook, 2011 est.
Đơn vị nhỏ hơn
 1⁄1,000fil
Ký hiệuد.ك or K.D.
Tiền kim loại
 Thường dùng5, 10, 20, 50, 100 fils
Tiền giấy1⁄4, 1⁄2, 1, 5, 10, 20 dinars

Đồng tiền của Kuwait có ký hiệu Dinar, được phát hành vào năm 1961. Từ 18 tháng 3 năm 1975 đến ngày 4 tháng 1 năm 2003, đồng Dinar được neo chặt vào một rổ tiền tệ có điều chỉnh. Từ ngày 5 tháng 1 năm 2003 đến 20 tháng 5 năm 2007, việc neo chặt được chuyển sang 1 đồng đô la Mỹ = 0,29963 Dinar với biên độ ±3,5%.[1] Tỷ giá ngân hàng trung ương tính khoảng 1 dinar = $4,15 (USD). Từ 16 tháng 6 năm 2007, đồng Dinar Kuwait được neo chặt lại với một rổ các tiền tệ,[2] và nay có giá trị khoảng 3,55 USD. Nó là đồng tiền có giá trị cao nhất thế giới.

Tỷ giá trung bình của dinar Kuwait với USD (fil)[3]

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ "Exchange Rates, Central Bank of Kuwait". Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 1 năm 2018. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2016.
  2. ↑ "Kuwait pegs dinar to basket of currencies". Forbes. ngày 20 tháng 5 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 11 năm 2007. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2007.
  3. ↑ "Central Bank Of Kuwait Website". Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 1 năm 2018. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2016.