地
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 地 | |||
Chữ Hán
| ||||||||
Tra cứu
Cách phát âm
Lỗi Lua trong Mô_đun:wuu-pron tại dòng 207: Incorrect tone notation "3" for sh. See WT:AZH/Wu..
Tiếng Trung Quốc
| phồn. | 地 | |
|---|---|---|
| giản. # | 地 | |
| cách viết khác | 墬 嶳 埊 坔 埅 | |
Danh từ
地
- Chỉ Trái Đất.
- Mặt đất, sàn nhà.
- Đất nói chung hoặc đất nông nghiệp, ruộng.
- 低地 ― dīdì ― miền xuôi
- 呢塊地 / 呢块地 (Quảng Đông) ― nei1 faai3 dei6 ― mảnh đất này
| phồn. | 地 | |
|---|---|---|
| giản. # | 地 | |
Tiếng Quan Thoại
Danh từ
地
- Xem 地#Tiếng Trung Quốc.
Tiếng Thác Bạt
Động từ
地 (**dɪ-)
- Viết.
Tham khảo
- Shimunek, Andrew (2017), Languages of Ancient Southern Mongolia and North China: a Historical-Comparative Study of the Serbi or Xianbei Branch of the Serbi-Mongolic Language Family, with an Analysis of Northeastern Frontier Chinese and Old Tibetan Phonology, Wiesbaden: Harrassowitz Verlag, →ISBN, →OCLC